Từ vựng
設計 (せっけい, sekkei) nghĩa là gì?
設計 (せっけい, sekkei) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thiết kế, bản thiết kế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せっけい |
|---|
| Romaji | sekkei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsekkei
sự thiết kế, bản thiết kế
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ plan; design; layout
Câu ví dụ
この橋は父が設計しました。
Cây cầu này do bố tôi thiết kế.
家の設計にはお金がかかります。
Thiết kế nhà thì tốn tiền.