Từ vựng
仕様 (しよう, shiyou) nghĩa là gì?
仕様 (しよう, shiyou) trong tiếng Nhật nghĩa là quy cách, đặc tả.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しよう |
|---|
| Romaji | shiyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshiyou
quy cách, đặc tả
- 1danh từ cách làm, phương cách, cách xoay xởway; method; means
- 2danh từ bản đặc tả, thông số kỹ thuật(technical) specification
Câu ví dụ
この製品の仕様を確認しました。
Tôi đã kiểm tra thông số kỹ thuật của sản phẩm này.
新しいスマホの仕様が発表されました。
Thông số của điện thoại mới đã được công bố.