Từ vựng
指揮 (しき, shiki) nghĩa là gì?
指揮 (しき, shiki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chỉ huy.
| Cách đọc | しき |
|---|---|
| Romaji | shiki |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
指揮しき
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshiki
sự chỉ huy
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự chỉ huy, điều khiển, giám sátcommand; direction; supervision
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc chỉ huy dàn nhạc, hợp xướngconducting (an orchestra, choir, etc.)
Câu ví dụ
部長の指揮でみんな動いた。
Mọi người hành động theo sự chỉ huy của trưởng phòng.
彼はオーケストラを指揮した。
Anh ấy chỉ huy dàn nhạc.