Từ vựng
成年 (せいねん, seinen) nghĩa là gì?
成年 (せいねん, seinen) trong tiếng Nhật nghĩa là tuổi trưởng thành.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいねん |
|---|
| Romaji | seinen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseinen
tuổi trưởng thành
- 1danh từ adult age; majority
Câu ví dụ
成年の年齢は国によって違う。
Tuổi trưởng thành khác nhau tùy theo mỗi nước.
成年になると、責任が増えます。
Đến tuổi trưởng thành, trách nhiệm tăng lên.