Từ vựng
刺す (さす, sasu) nghĩa là gì?
刺す (さす, sasu) trong tiếng Nhật nghĩa là đâm, chích, cắn.
| Cách đọc | さす |
|---|---|
| Romaji | sasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
刺すさす
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsasu
đâm, chích, cắn
GenkiGenki 21
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ đâm, chọc, xiên, chích vàoto pierce; to stab; to prick
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ chích, đốt, cắn (ong, muỗi)to sting; to bite
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ khâu, may, thêuto sew; to stitch; to embroider
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ chống sào (đẩy thuyền đi)to pole (a boat)
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ bắt chim bằng sào phết nhựa dínhto catch (with a limed pole)
Câu ví dụ
蜂に手を刺されました。
Tôi bị ong chích vào tay.
針で指を刺してしまった。
Tôi lỡ đâm kim vào ngón tay.