Từ vựng
決行 (けっこう, kekkou) nghĩa là gì?
決行 (けっこう, kekkou) trong tiếng Nhật nghĩa là kiên quyết tiến hành.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けっこう |
|---|
| Romaji | kekkou |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTkekkou
kiên quyết tiến hành
Câu ví dụ
計画を予定通り決行した。
Chúng tôi tiến hành kế hoạch đúng dự định.
雨でも試合を決行します。
Dù mưa vẫn quyết tổ chức trận đấu.