Từ vựng
実施 (じっし, jisshi) nghĩa là gì?
実施 (じっし, jisshi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự triển khai, thực hiện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じっし |
|---|
| Romaji | jisshi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjisshi
sự triển khai, thực hiện
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ enforcement; implementation; putting into practice
Câu ví dụ
試験は予定通り実施されます。
Kỳ thi được tiến hành đúng dự kiến.
来月から新しい制度を実施する。
Từ tháng sau sẽ thực hiện chế độ mới.