Từ vựng
越す (こす, kosu) nghĩa là gì?
越す (こす, kosu) trong tiếng Nhật nghĩa là vượt qua; chuyển nhà.
| Cách đọc | こす |
|---|---|
| Romaji | kosu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
越すこす
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkosu
vượt qua; chuyển nhà
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ vượt qua, băng qua (núi, đèo)to cross over (e.g. mountain); to go across
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ vượt qua (khó khăn, gian nan)to get over (e.g. hardship)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ sống qua, trải qua (mùa đông, một năm)to pass time (e.g. a winter)
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ hơn, vượt hơn (…に越したことはない: không gì bằng…)to surpass; to be better than; to exceed
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ dọn nhà, chuyển nhàto move house
Câu ví dụ
寒い冬を越すのは大変です。
Vượt qua mùa đông lạnh giá thật vất vả.
来月、東京へ越す予定です。
Tháng sau tôi định chuyển nhà đến Tokyo.