Từ vựng
種類 (しゅるい, shurui) nghĩa là gì?
種類 (しゅるい, shurui) trong tiếng Nhật nghĩa là loại, chủng loại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅるい |
|---|
| Romaji | shurui |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshurui
loại, chủng loại
- 1danh từ loại, chủng loại, kiểuvariety; kind; type
- 2lượng từ (lượng từ) loại, thứ (đếm số loại, số giống)counter for kinds, species, etc.
Câu ví dụ
図書館で犬の種類を調べています。
Tôi đang tra cứu các giống chó ở thư viện.
この店には色々な種類のパンがあります。
Tiệm này có nhiều loại bánh mì khác nhau.