Từ vựng
題 (だい, dai) nghĩa là gì?
題 (だい, dai) trong tiếng Nhật nghĩa là đề, tiêu đề, chủ đề.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だい |
|---|
| Romaji | dai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdai
đề, tiêu đề, chủ đề
- 1danh từ nhan đề, chủ đề, đề tàititle; subject; theme
- 2danh từ câu hỏi, bài tập (trong đề thi)problem (on a test); question
- 3hậu tố · lượng từ (lượng từ) câu (đếm số câu hỏi trong đề)counter for questions (on a test)
Câu ví dụ
先生が新しい題を出した。
Thầy giáo đã ra một đề mới.
作文の題は自由に決めていい。
Đề bài văn có thể tự do quyết định.