Từ vựng
攻める (せめる, semeru) nghĩa là gì?
攻める (せめる, semeru) trong tiếng Nhật nghĩa là tấn công.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せめる |
|---|
| Romaji | semeru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsemeru
tấn công
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ to attack; to assault; to assail
Câu ví dụ
軍隊が敵の城を攻めた。
Quân đội tấn công thành của địch.
チームは前半から攻めた。
Đội tấn công ngay từ hiệp một.