Từ vựng
支払う (しはらう, shiharau) nghĩa là gì?
支払う (しはらう, shiharau) trong tiếng Nhật nghĩa là thanh toán, chi trả.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しはらう |
|---|
| Romaji | shiharau |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshiharau
thanh toán, chi trả
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to pay