Từ vựng
責める (せめる, semeru) nghĩa là gì?
責める (せめる, semeru) trong tiếng Nhật nghĩa là trách móc, lên án.
| Cách đọc | せめる |
|---|---|
| Romaji | semeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
責めるせめる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsemeru
trách móc, lên án
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ trách, chê trách, quy tội, chỉ trích, lên ánto condemn; to blame; to criticize
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ giục, thúc, nằng nặc đòito urge; to press; to pester
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ tra tấn, hành hạ, đày đoạto torture; to torment; to persecute
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ luyện, thuần (ngựa)to break in (a horse)
Câu ví dụ
母は遅刻した弟を責めた。
Mẹ đã trách em trai vì đi muộn.
失敗しても自分を責めないで。
Dù có thất bại cũng đừng tự trách mình.