Từ vựng
溜まる (たまる, tamaru) nghĩa là gì?
溜まる (たまる, tamaru) trong tiếng Nhật nghĩa là tích tụ, dồn lại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たまる |
|---|
| Romaji | tamaru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtamaru
tích tụ, dồn lại
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to collect; to gather; to save
Câu ví dụ
仕事が溜まって大変だ。
Công việc dồn lại nên vất vả.
机の上にほこりが溜まった。
Bụi đã tích tụ trên bàn.