Từ vựng
中心 (ちゅうしん, chuushin) nghĩa là gì?
中心 (ちゅうしん, chuushin) trong tiếng Nhật nghĩa là trung tâm, cốt lõi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちゅうしん |
|---|
| Romaji | chuushin |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchuushin
trung tâm, cốt lõi
- 1danh từ · tính từ の trung tâm, chính giữa, cốt lõi, trọng tâmcenter; centre; middle
- 2hậu tố (hậu tố) lấy… làm trung tâm, thiên về…, xoay quanh…-centered; -centred; -focused
Câu ví dụ
彼はクラスの中心です。
Cậu ấy là trung tâm của lớp.
この町は日本の中心です。
Thị trấn này là trung tâm của Nhật Bản.