Từ vựng
頭痛 (ずつう, zutsuu) nghĩa là gì?
頭痛 (ずつう, zutsuu) trong tiếng Nhật nghĩa là đau đầu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ずつう |
|---|
| Romaji | zutsuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzutsuu
đau đầu
- 1danh từ headache
Câu ví dụ
頭痛がひどいので薬を飲んだ。
Đau đầu dữ quá nên tôi đã uống thuốc.
朝から頭痛がして仕事にならない。
Đau đầu từ sáng nên không làm việc nổi.