Từ vựng
経つ (たつ, tatsu) nghĩa là gì?
経つ (たつ, tatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là thời gian trôi qua.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たつ |
|---|
| Romaji | tatsu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtatsu
thời gian trôi qua
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to pass (of time); to elapse
Câu ví dụ
日本に来てから三年経ちました。
Từ khi đến Nhật đã ba năm trôi qua.
時間が経つのは本当に早いですね。
Thời gian trôi qua nhanh thật nhỉ.