Từ vựng 酢 (す, su) nghĩa là gì? 酢 (す, su) trong tiếng Nhật nghĩa là giấm. Thông tin tra cứuCách đọcすRomajisuTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N3 酢すN3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsugiấm1danh từ vinegarCâu ví dụサラダに酢(す)を少(すこ)し入(い)れます。Cho một chút giấm vào salad.この料理(りょうり)は酢(す)の味(あじ)が強(つよ)いです。Món này vị giấm khá đậm.Kanji trong từ này酢tạc giấm; chua