Từ vựng
貢献 (こうけん, kouken) nghĩa là gì?
貢献 (こうけん, kouken) trong tiếng Nhật nghĩa là sự cống hiến, đóng góp.
| Cách đọc | こうけん |
|---|---|
| Romaji | kouken |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
貢献こうけん
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkouken
sự cống hiến, đóng góp
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự đóng góp, cống hiến cho mục tiêu, sự nghiệpcontribution (furthering a goal or cause); services (to a cause)
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (lịch sử) việc triều cống, lễ vật tiến cốngpaying tribute; tribute
Câu ví dụ
彼は町の発展に貢献した。
Anh ấy đã đóng góp cho sự phát triển của thị trấn.
この研究は医学に大きく貢献する。
Nghiên cứu này đóng góp lớn cho y học.