Từ vựng
直 (じき, jiki) nghĩa là gì?
直 (じき, jiki) trong tiếng Nhật nghĩa là ngay, sắp, chẳng bao lâu nữa.
| Cách đọc | じき |
|---|---|
| Romaji | jiki |
| Từ loại | tính từ -na, trạng từ, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
直じき
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjiki
ngay, sắp, chẳng bao lâu nữa
- 1tính từ -na · trạng từ · danh từ ngay, lát nữa, chẳng bao lâu nữasoon; in a moment; before long
- 2tính từ -na · trạng từ · danh từ ngay gần, sát bênnearby; close
- 3tính từ の · danh từ trực tiếp, thẳng, không qua trung giandirect
- 4tính từ の · danh từ giao dịch giao ngay, mua bán trả tiền mặtspot transaction; cash transaction
Câu ví dụ
もう直、春が来ますね。
Chẳng mấy chốc nữa mùa xuân sẽ đến nhỉ.
父はもう直帰ってくるはずだ。
Chắc bố tôi sắp về đến nơi rồi.