Từ vựng
高める (たかめる, takameru) nghĩa là gì?
高める (たかめる, takameru) trong tiếng Nhật nghĩa là nâng cao.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たかめる |
|---|
| Romaji | takameru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtakameru
nâng cao
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ to raise; to lift; to boost
Câu ví dụ
運動は体の力を高めます。
Vận động giúp nâng cao thể lực.
毎日練習して技術を高めたい。
Tôi muốn luyện tập mỗi ngày để nâng cao kỹ thuật.