Từ vựng
長期 (ちょうき, chouki) nghĩa là gì?
長期 (ちょうき, chouki) trong tiếng Nhật nghĩa là dài hạn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょうき |
|---|
| Romaji | chouki |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchouki
dài hạn
- 1tính từ の · danh từ long-term
Câu ví dụ
長期の休みに国へ帰ります。
Kỳ nghỉ dài tôi sẽ về nước.
会社は長期の計画を立てました。
Công ty đã lập kế hoạch dài hạn.