Từ vựng
収穫 (しゅうかく, shuukaku) nghĩa là gì?
収穫 (しゅうかく, shuukaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thu hoạch, vụ mùa.
| Cách đọc | しゅうかく |
|---|---|
| Romaji | shuukaku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
収穫しゅうかく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshuukaku
sự thu hoạch, vụ mùa
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự thu hoạch, vụ gặt, mùa màng thu vềharvest; crop; ingathering
- 2danh từ thành quả, kết quả thu được (từ công sức bỏ ra)fruits (of one's labors); gain; result
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ mẻ cá đánh được, chiến lợi phẩm săn đượccatch (fishing); bag (hunting); haul
Câu ví dụ
今年は収穫が多かった。
Năm nay thu hoạch được nhiều.
秋は米の収穫の季節です。
Mùa thu là mùa thu hoạch lúa.