Từ vựng
沿う (そう, sou) nghĩa là gì?
沿う (そう, sou) trong tiếng Nhật nghĩa là dọc theo, làm theo.
| Cách đọc | そう |
|---|---|
| Romaji | sou |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
沿うそう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsou
dọc theo, làm theo
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ chạy dọc theo, men theo, bám theo (một đường)to run along; to run beside; to stick to (a line)
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ làm theo, tuân theo (chính sách, kế hoạch)to follow (a policy, plan, etc.); to act in accordance with; to align with
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ đáp ứng (mong đợi, nguyện vọng), làm cho hài lòngto meet (wishes, expectations, etc.); to satisfy; to comply with
Câu ví dụ
川に沿って道が続いている。
Con đường chạy dọc theo sông.
会社の方針に沿って計画を立てた。
Tôi đã lập kế hoạch theo phương châm công ty.