Từ vựng
こぼす (kobosu) nghĩa là gì?
こぼす trong tiếng Nhật nghĩa là làm đổ, làm tràn; than phiền.
| Cách đọc | こぼす |
|---|---|
| Romaji | kobosu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
こぼすこぼす
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkobosu
làm đổ, làm tràn; than phiền
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ làm đổ, làm rơi vãi, rơi (nước mắt)to spill; to drop; to shed (tears)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ càu nhàu, than phiền, kêu cato grumble (about); to complain (of)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ để lộ, buột ra (tâm tư, tình cảm)to let (one's feelings) show
Câu ví dụ
スープを床にこぼした。
Tôi làm đổ súp ra sàn.
コーヒーをこぼしてしまった。
Tôi lỡ làm đổ cà phê.