Từ vựng
ダウン (daun) nghĩa là gì?
ダウン trong tiếng Nhật nghĩa là xuống, giảm; bị hạ.
| Cách đọc | ダウン |
|---|---|
| Romaji | daun |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
ダウンダウン
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdaun
xuống, giảm; bị hạ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ giảm, tụt, đi xuốngfall; decrease; drop
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (quyền anh) hạ đo ván, bị đánh ngãknocking down; flooring; being knocked down
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ gục, nằm bẹp (vì ốm, kiệt sức), say gục, hết hơibeing out of action (due to illness, exhaustion, etc.); being down (e.g. with a cold); being knocked out (from alcohol)
- 4danh từ · động từ (+する) · tự động từ (máy tính) sập, ngừng hoạt động (hệ thống, máy chủ)going down (of a computer system, server, etc.); crashing
- 5danh từ (bóng chày) số lượt bị loại(number of) outs
Câu ví dụ
熱が出て体力がダウンしました。
Tôi sốt nên thể lực giảm sút.
パソコンがダウンしてしまいました。
Máy tính bị treo mất rồi.