Từ vựng
時期 (じき, jiki) nghĩa là gì?
時期 (じき, jiki) trong tiếng Nhật nghĩa là thời kỳ, thời điểm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じき |
|---|
| Romaji | jiki |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjiki
thời kỳ, thời điểm
- 1danh từ · trạng từ time; season; period
Câu ví dụ
今は桜が咲く時期です。
Bây giờ là mùa hoa anh đào nở.
引っ越しの時期を決めました。
Tôi đã quyết định thời điểm chuyển nhà.