Từ vựng
住宅 (じゅうたく, juutaku) nghĩa là gì?
住宅 (じゅうたく, juutaku) trong tiếng Nhật nghĩa là nhà ở, khu nhà ở.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅうたく |
|---|
| Romaji | juutaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjuutaku
nhà ở, khu nhà ở
- 1danh từ residence; housing; residential building
Câu ví dụ
新しい住宅を買いました。
Tôi đã mua một căn nhà mới.
この辺りは住宅が多いです。
Khu vực này có nhiều nhà ở.