Từ vựng
人物 (じんぶつ, jinbutsu) nghĩa là gì?
人物 (じんぶつ, jinbutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là nhân vật; tính cách; người tài.
| Cách đọc | じんぶつ |
|---|---|
| Romaji | jinbutsu |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
人物じんぶつ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjinbutsu
nhân vật; tính cách; người tài
- 1danh từ nhân vật, con người, người (được nói tới)person; character; figure
- 2danh từ nhân cách, tư cách, con người bên trongone's character; one's personality
- 3danh từ người có tài, nhân tàiable person; talented person
Câu ví dụ
彼は歴史で有名な人物です。
Ông ấy là nhân vật nổi tiếng trong lịch sử.
この小説には面白い人物が出てきます。
Trong tiểu thuyết này có những nhân vật thú vị.