Từ vựng
群 (ぐん, gun) nghĩa là gì?
群 (ぐん, gun) trong tiếng Nhật nghĩa là nhóm, đàn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぐん |
|---|
| Romaji | gun |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggun
nhóm, đàn
- 1danh từ · hậu tố đàn, bầy, đám, nhóm (người, thú, cá)group; bunch; crowd
- 2danh từ · hậu tố (toán) nhómgroup
Câu ví dụ
この島には古い建物群がある。
Trên hòn đảo này có một quần thể kiến trúc cổ.
駅の前にビル群が並んでいる。
Trước ga là một dãy các tòa nhà san sát.