Từ vựng
形態 (けいたい, keitai) nghĩa là gì?
形態 (けいたい, keitai) trong tiếng Nhật nghĩa là hình thái, dạng thức.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けいたい |
|---|
| Romaji | keitai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkeitai
hình thái, dạng thức
- 1danh từ hình thái, hình dạng, dạng thứcform; shape; figure
- 2danh từ (ngôn ngữ học) hình tố, morphmorph
Câu ví dụ
働き方の形態が変わってきた。
Hình thức làm việc đã thay đổi.
生活の形態は人によって違う。
Hình thái cuộc sống khác nhau tùy người.