Từ vựng
知合い (しりあい, shiriai) nghĩa là gì?
知合い (しりあい, shiriai) trong tiếng Nhật nghĩa là người quen.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しりあい |
|---|
| Romaji | shiriai |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTshiriai
người quen
Câu ví dụ
彼とは十年前からの知合いです。
Tôi quen anh ấy từ mười năm trước.
パーティーで昔の知合いに会った。
Tôi gặp lại người quen cũ ở bữa tiệc.