Từ vựng
磁器 (じき, jiki) nghĩa là gì?
磁器 (じき, jiki) trong tiếng Nhật nghĩa là đồ sứ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じき |
|---|
| Romaji | jiki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjiki
đồ sứ
- 1danh từ porcelain; china; chinaware
Câu ví dụ
磁器の皿は落とすと割れやすい。
Đĩa sứ dễ vỡ nếu làm rơi.
この店は美しい磁器を売っている。
Cửa hàng này bán đồ sứ rất đẹp.