Từ vựng
状態 (じょうたい, joutai) nghĩa là gì?
状態 (じょうたい, joutai) trong tiếng Nhật nghĩa là trạng thái, tình trạng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じょうたい |
|---|
| Romaji | joutai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjoutai
trạng thái, tình trạng
- 1danh từ state; condition; situation
Câu ví dụ
彼の健康状態が心配です。
Tôi lo lắng về tình trạng sức khỏe của anh ấy.
車の状態はとてもいいです。
Tình trạng chiếc xe rất tốt.