Từ vựng
苦労 (くろう, kurou) nghĩa là gì?
苦労 (くろう, kurou) trong tiếng Nhật nghĩa là gian khổ, vất vả.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くろう |
|---|
| Romaji | kurou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkurou
gian khổ, vất vả
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự vất vả, cực nhọc, gian truântrouble; hardship; difficulty
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ nỗi lo lắng, bận tâmanxiety; worry; concern
Câu ví dụ
道が分からなくて苦労しました。
Tôi đã vất vả vì không biết đường.
両親は私を育てるのに苦労しました。
Bố mẹ đã vất vả nuôi tôi lớn.