Từ vựng
知恵 (ちえ, chie) nghĩa là gì?
知恵 (ちえ, chie) trong tiếng Nhật nghĩa là trí tuệ, sự khôn ngoan.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちえ |
|---|
| Romaji | chie |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchie
trí tuệ, sự khôn ngoan
- 1danh từ trí tuệ, sự khôn ngoan, mưu tríwisdom; wit; sagacity
- 2danh từ (Phật giáo) trí tuệ bát-nhã (prajñā — trí soi dẫn tới giác ngộ)prajna (insight leading to enlightenment)
Câu ví dụ
祖母の知恵はとても役に立つ。
Trí khôn của bà tôi rất hữu ích.
みんなで知恵を出し合って解決した。
Mọi người cùng góp trí tuệ và đã giải quyết được.