Từ vựng
節 (せつ, setsu) nghĩa là gì?
節 (せつ, setsu) trong tiếng Nhật nghĩa là khi, dịp; mục, mệnh đề.
| Cách đọc | せつ |
|---|---|
| Romaji | setsu |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
節せつ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsetsu
khi, dịp; mục, mệnh đề
- 1danh từ dịp, lúc, khioccasion; time
- 2danh từ đoạn (trong tác phẩm, bản nhạc), khổ, tiết, câusection (of a literary work or piece of music); passage; paragraph
- 3danh từ (ngữ pháp) mệnh đềclause
- 4danh từ mùa, kỳ, tiếtseason; term
- 5danh từ khí tiết, nguyên tắc sống, sự chính trựcone's principles; integrity
Câu ví dụ
第三節をもう一度読んでください。
Hãy đọc lại mục thứ ba một lần nữa.
その節は本当にお世話になりました。
Dịp đó tôi đã thực sự được anh giúp đỡ.