Từ vựng
検査 (けんさ, kensa) nghĩa là gì?
検査 (けんさ, kensa) trong tiếng Nhật nghĩa là sự kiểm tra, xét nghiệm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けんさ |
|---|
| Romaji | kensa |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkensa
sự kiểm tra, xét nghiệm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ inspection (e.g. customs, factory); examination; test
Câu ví dụ
機械の検査は毎月あります。
Việc kiểm tra máy móc có hằng tháng.
病院で血液の検査を受けました。
Tôi làm xét nghiệm máu ở bệnh viện.