Từ vựng
越える (こえる, koeru) nghĩa là gì?
越える (こえる, koeru) trong tiếng Nhật nghĩa là vượt qua, đi qua.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こえる |
|---|
| Romaji | koeru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoeru
vượt qua, đi qua
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ vượt qua, băng qua, đi qua bên kiato cross over; to cross; to pass through
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ vượt quá, hơn, nhiều hơn (con số, mức)to exceed; to surpass; to be more (than)
Câu ví dụ
この山を越えると海が見えます。
Vượt qua ngọn núi này là sẽ thấy biển.
国境を越えて逃げた人が多いです。
Có nhiều người đã vượt biên giới bỏ trốn.