Từ vựng
上等 (じょうとう, joutou) nghĩa là gì?
上等 (じょうとう, joutou) trong tiếng Nhật nghĩa là hạng nhất, cao cấp.
| Cách đọc | じょうとう |
|---|---|
| Romaji | joutou |
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
上等じょうとう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjoutou
hạng nhất, cao cấp
- 1tính từ の · tính từ -na · danh từ hạng nhất, loại tốt, thượng hạngsuperior; first-class; excellent
- 2thán từ (thán từ) được thôi!, tới luôn!, thế thì càng hay!(that's) just fine!; bring it on!
Câu ví dụ
これは上等なお茶です。
Đây là loại trà cao cấp.
上等な服を買いました。
Tôi đã mua bộ quần áo cao cấp.