Từ vựng
反る (そる, soru) nghĩa là gì?
反る (そる, soru) trong tiếng Nhật nghĩa là cong, vênh; uốn ngược.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そる |
|---|
| Romaji | soru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsoru
cong, vênh; uốn ngược
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ cong lên, vênh, oằn, uốn congto warp; to curve; to arch
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ ưỡn người ra sau, bẻ ngược (ngón tay)to bend backward (body or body part, e.g. fingers)
Câu ví dụ
木の板が反ってしまった。
Tấm ván gỗ đã bị cong vênh mất rồi.
湿気で本の表紙が反った。
Do độ ẩm, bìa sách bị cong lên.