Từ vựng
真理 (しんり, shinri) nghĩa là gì?
真理 (しんり, shinri) trong tiếng Nhật nghĩa là chân lý.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんり |
|---|
| Romaji | shinri |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinri
chân lý
- 1danh từ · tính từ の truth
Câu ví dụ
それは誰にも変えられない真理だ。
Đó là chân lý không ai có thể thay đổi.
科学者は真理を求めて研究を続ける。
Nhà khoa học tiếp tục nghiên cứu để tìm chân lý.