Từ vựng
中古 (ちゅうこ, chuuko) nghĩa là gì?
中古 (ちゅうこ, chuuko) trong tiếng Nhật nghĩa là đã qua sử dụng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちゅうこ |
|---|
| Romaji | chuuko |
|---|
| Từ loại | tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchuuko
đã qua sử dụng
- 1tính từ の đã qua sử dụng, đồ cũused; second-hand; old
- 2danh từ thời Trung cổ (ở Nhật thường chỉ thời Heian)Middle Ages (in Japan esp. Heian period)
Câu ví dụ
この車は中古です。
Chiếc xe này là xe đã qua sử dụng.
中古のパソコンを安く買いました。
Tôi đã mua rẻ một cái máy tính cũ.