Từ vựng
支給 (しきゅう, shikyuu) nghĩa là gì?
支給 (しきゅう, shikyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự cấp phát; khoản trợ cấp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しきゅう |
|---|
| Romaji | shikyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshikyuu
sự cấp phát; khoản trợ cấp
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ provision; supply; payment
Câu ví dụ
毎月交通費が支給されます。
Hàng tháng được cấp tiền đi lại.
会社が社員に制服を支給する。
Công ty cấp đồng phục cho nhân viên.