Từ vựng
大戦 (たいせん, taisen) nghĩa là gì?
大戦 (たいせん, taisen) trong tiếng Nhật nghĩa là đại chiến.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たいせん |
|---|
| Romaji | taisen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaisen
đại chiến
- 1danh từ cuộc đại chiến, trận đánh lớngreat war; great battle
- 2danh từ (viết tắt) thế chiến, chiến tranh thế giớiworld war
Câu ví dụ
祖父は大戦を経験した。
Ông tôi từng trải qua đại chiến.
大戦で多くの人が亡くなった。
Nhiều người đã mất trong đại chiến.