Từ vựng
成功 (せいこう, seikou) nghĩa là gì?
成功 (せいこう, seikou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thành công.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいこう |
|---|
| Romaji | seikou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseikou
sự thành công
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự thành công, đạt được kết quảsuccess; achievement
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự thành đạt trên đời, sự phát đạtsucceeding (in life); (worldly) success; prosperity
Câu ví dụ
実験は見事に成功しました。
Thí nghiệm đã thành công tốt đẹp.
努力すれば、きっと成功します。
Nếu nỗ lực thì chắc chắn sẽ thành công.