Từ vựng
後者 (こうしゃ, kousha) nghĩa là gì?
後者 (こうしゃ, kousha) trong tiếng Nhật nghĩa là cái sau, người sau.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうしゃ |
|---|
| Romaji | kousha |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkousha
cái sau, người sau
- 1danh từ cái sau, vế thứ hai trong hai cái vừa nêuthe latter; the second
- 2danh từ người kế tục, hậu duệsuccessor; descendant
Câu ví dụ
二つの案のうち後者を選んだ。
Trong hai phương án tôi chọn cái sau.
前者より後者のほうが安いです。
Cái sau rẻ hơn cái trước.