Từ vựng
骨折 (こっせつ, kossetsu) nghĩa là gì?
骨折 (こっせつ, kossetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là gãy xương.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こっせつ |
|---|
| Romaji | kossetsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkossetsu
gãy xương
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ bone fracture
Câu ví dụ
スキーで腕を骨折しました。
Tôi bị gãy tay khi trượt tuyết.
骨折が治るまで一か月かかります。
Chỗ gãy xương phải mất một tháng mới lành.