Từ vựng 湿度 (しつど, shitsudo) nghĩa là gì? 湿度 (しつど, shitsudo) trong tiếng Nhật nghĩa là độ ẩm. Thông tin tra cứuCách đọcしつどRomajishitsudoTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N3 湿度しつどN3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshitsudođộ ẩm1danh từ humidityCâu ví dụ夏(なつ)は湿度(しつど)がとても高(たか)い。Mùa hè độ ẩm rất cao.湿度(しつど)を下(さ)げるために窓(まど)を開(あ)けた。Mở cửa sổ để giảm độ ẩm.Kanji trong từ này湿thấp ẩm, ướt度độ mức độ; lần, lượt; độ (đo lường)