Từ vựng
恋 (こい, koi) nghĩa là gì?
恋 (こい, koi) trong tiếng Nhật nghĩa là tình yêu đôi lứa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こい |
|---|
| Romaji | koi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoi
tình yêu đôi lứa
- 1danh từ (romantic) love
Câu ví dụ
彼女は初めての恋に落ちた。
Cô ấy đã yêu lần đầu tiên.
恋の悩みを友達に相談した。
Tôi tâm sự chuyện tình cảm với bạn bè.